sụp đổ

Học thuật
Thân thiện
sụp đổ

Ngôi nhà cũ bị sụp đổ sau trận động đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đổ sập xuống hoàn toàn: Chỉ hành động một công trình, kiến trúc hoặc vật thể lớn bị đổ xuống một cách đột ngột hoàn toàn, thường do hư hỏng, yếu đi hoặc chịu tác động mạnh.
    • Tan vỡ, không còn tồn tại: Dùng để diễn tả sự sụp đổ, chấm dứt hoàn toàn của một hệ thống, tổ chức, chế độ, kế hoạch hoặc niềm tin.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tòa nhà đã sụp đổ sau trận động đất. (Công trình kiến trúc bị đổ sập.)
    • Đế chế La cuối cùng cũng sụp đổ. (Một chế độ, đế quốc chấm dứt.)
    • Kế hoạch kinh doanh của họ hoàn toàn sụp đổ. (Một kế hoạch, ý đồ thất bại thảm hại.)
    • Niềm tin của ấy vào anh ta đã sụp đổ khi phát hiện ra sự thật. (Một niềm tin, cảm xúc bị tan vỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong bối cảnh trừu tượng: Thường dùng để mô tả sự thất bại thảm hại, sự tan rã không thể cứu vãn của những thứ phi vật chất.
    • Thị trường chứng khoán sụp đổ.
    • Hệ thống y tế nguy cơ sụp đổ.
  • Dùng với nghĩa mạnh: "Sụp đổ" mang sắc thái mạnh hơn so với "đổ" hay "hỏng", nhấn mạnh tính chất toàn bộ, triệt để thường gây hậu quả nghiêm trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Sụp (động từ): Đổ xuống, lún xuống (thường dùng cho một phần hoặc với quy mô nhỏ hơn).
    • Mái hiên bị sụp tuyết nặng.
  • Đổ sập (động từ): Gần nghĩa với "sụp đổ", thường dùng cho công trình xây dựng.
  • Suy sụp (động từ): Suy giảm đi đến chỗ tan rã, thường dùng cho sức khỏe, tinh thần hoặc tài chính.
    • Sức khỏe ông ấy suy sụp nhanh chóng sau sốc.
Từ đồng nghĩa
  • Sập (động từ): Đổ xuống (thường dùng cho nhà cửa, mái che).
  • Tan rã (động từ): Chia rẽ, không còn một khối thống nhất (thường dùng cho tổ chức, gia đình).
  • Sụm (động từ, phương ngữ): Đổ, gãy (thường dùng cho đồ vật).
Từ trái nghĩa
  • Vững vàng: Kiên cố, không bị lung lay.
  • Trường tồn: Tồn tại lâu dài, bền vững.
  • Phục hồi: Khôi phục lại trạng thái ban đầu sau khi suy yếu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Sụp đổ hoàn toàn/tan tành: Nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng, không còn sót lại.
    • Giấc mơ của anh ấy sụp đổ tan tành.
  • Điểm sụp đổ: Thuật ngữ chỉ thời điểm hoặc điều kiện dẫn đến sự sụp đổ.
    • Áp lực nợ nần đã đẩy công ty đến điểm sụp đổ.
sụp đổ

Ngôi nhà cũ bị sụp đổ sau trận động đất.

  1. đgt. Đổ sập xuống: Nhà bị sụp đổ.